sần mặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có bề mặt thô ráp, nổi nhiều mấu nhỏ: Dùng để miêu tả bề mặt của vải, chất liệu không mịn màng, có cảm giác sần sùi khi chạm vào.
- Cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ đến mức mặt nóng ran hoặc khó chịu: Dùng để diễn tả trạng thái tâm lý khi một người cảm thấy hổ thẹn, bẽ mặt trước một tình huống nào đó.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa miêu tả bề mặt:
- Tấm vải bố này sần mặt quá, may quần áo sẽ khó chịu.
- Loại giấy này sần mặt, rất thích hợp để vẽ bằng màu nước.
Nghĩa diễn tả trạng thái xấu hổ:
- Nghe mọi người khen ngợi quá lời, cô ấy sần mặt, chỉ muốn trốn đi.
- Anh ta sần mặt khi bị thầy giáo phát hiện quay cóp trong giờ kiểm tra.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sần cả mặt": Nhấn mạnh mức độ xấu hổ, ngượng ngùng rất cao.
- Bị bạn bè trêu chọc giữa đám đông, nó sần cả mặt.
- "sần mặt vì": Chỉ nguyên nhân dẫn đến sự xấu hổ.
- Cậu ấy sần mặt vì hành động thiếu suy nghĩ của mình.
Biến thể và từ gần giống
- Sần sùi (tính từ): Có bề mặt gồ ghề, không bằng phẳng (thường dùng cho vật thể cứng như đá, gỗ).
- Bức tường sần sùi vì lớp vữa cũ.
- Ngượng ngùng (tính từ): Cảm thấy e thẹn, không tự nhiên.
- Bẽ mặt (tính từ/động từ): Cảm thấy xấu hổ, mất mặt trước người khác.
Từ đồng nghĩa
- Thô ráp: (về bề mặt) không mịn, có cảm giác ráp tay.
- Xấu hổ: Cảm thấy hổ thẹn, ngượng.
- Hổ thẹn: Cảm thấy xấu hổ, thẹn thùng (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
- Mịn màng: (về bề mặt) nhẵn, mềm mại.
- Tự tin: Tin tưởng vào bản thân, không e dè, ngượng ngùng.
- Tự hào: Cảm thấy hãnh diện, vui sướng về điều gì đó.
Thành ngữ liên quan
- Chạm mặt: Gặp phải tình huống khiến bản thân cảm thấy xấu hổ, khó xử.
- Lần đầu phát biểu trước công chúng, anh ấy chạm mặt không biết nói gì.
- Nóng mặt: Cảm thấy xấu hổ hoặc tức giận đến mức mặt đỏ lên.
- Bị chỉ trích trực tiếp, ông giám đốc nóng mặt không đáp lại được.
- t. 1. Nói vải thô có nhiều mấu. 2. Sượng sùng, xấu hổ.